mathematical relation

mathematical relation

A student writes a mathematical relation on the chalkboard.

Định nghĩa

Danh từ: Mathematical relation (quan hệ toán học) một mối liên hệ giữa các biểu thức toán học, chẳng hạn như đẳng thức (equality) hoặc bất đẳng thức (inequality). mô tả cách các đại lượng hoặc đối tượng toán học tương tác hoặc phụ thuộc lẫn nhau dựa trên một quy tắc xác định.

dụ sử dụng
  • (Quan hệ toán học giữa các cạnh của một tam giác vuông được xác định bởi định lý Pythagore.)
  • (Một phương trình như x + 2 = 5 đại diện cho một quan hệ toán học đơn giản.)
  • (Trong lý thuyết tập hợp, một quan hệ toán học có thể một tập con của tích Descartes của hai tập hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mathematical relation in functions: Một hàm số (function) một loại quan hệ toán học đặc biệt, trong đó mỗi đầu vào (input) chỉ một đầu ra (output) duy nhất.

    • The equation y = 2x + 1 defines a linear mathematical relation. (Phương trình y = 2x + 1 xác định một quan hệ toán học tuyến tính.)
  • Mathematical relation in equivalence: Quan hệ tương đương (equivalence relation) một quan hệ toán học thỏa mãn tính phản xạ, đối xứng bắc cầu.

    • The concept of congruence in geometry is a mathematical relation. (Khái niệm đồng dạng trong hình học một quan hệ toán học.)
Biến thể từ gần giống
  • Relation (danh từ): quan hệ, mối liên hệ nói chung.

    • There is a close relation between temperature and pressure. ( một mối liên hệ chặt chẽ giữa nhiệt độ áp suất.)
  • Relationship (danh từ): mối quan hệ, thường dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, bao gồm cả phi toán học.

    • The relationship between the two variables is complex. (Mối quan hệ giữa hai biến số rất phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Mathematical connection: kết nối toán học.

    • This formula shows a mathematical connection between energy and mass. (Công thức này cho thấy một kết nối toán học giữa năng lượng khối lượng.)
  • Mathematical correspondence: sự tương ứng toán học.

    • There is a one-to-one mathematical correspondence between points on a line and real numbers. ( một sự tương ứng một-một toán học giữa các điểm trên một đường thẳng các số thực.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Relate to: liên quan đến.

    • How does this equation relate to the mathematical relation we discussed? (Phương trình này liên quan đến quan hệ toán học chúng ta đã thảo luận như thế nào?)
  • Derive from: bắt nguồn từ.

    • The mathematical relation derives from the properties of real numbers. (Quan hệ toán học này bắt nguồn từ các tính chất của số thực.)
Thành ngữ liên quan
  • In relation to: liên quan đến, xét trong mối quan hệ với.

    • We need to define the variable in relation to the mathematical relation. (Chúng ta cần xác định biến số trong mối quan hệ với quan hệ toán học.)
  • Stand in relation: đứng trong mối quan hệ.

    • The two sets stand in a mathematical relation of inclusion. (Hai tập hợp đứng trong mối quan hệ toán học bao hàm.)